
Dịch vụ thi công nội thất Gia Lai đang dần trở thành xu hướng khi nhu cầu về một tổ ấm không chỉ để ở mà còn phải đảm bảo tính thẩm mỹ, sự tiện nghi. Điều này đòi hỏi đơn vị thi công phải có trình độ chuyên môn cao và phối hợp chặt chẽ với nhau. Để giúp gia chủ có sự chuẩn bị kỹ càng về mặt ngân sách, Nhất Tín sẽ gửi đến bạn bảng giá dịch vụ mới nhất qua bài viết sau.
1. Dịch vụ thi công nội thất Gia Lai là gì?
Dịch vụ thi công nội thất Gia Lai hiểu đơn giản là tổng hợp những công việc được triển khai theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế nội thất, về cơ bản sẽ bao gồm: thi công và hoàn thiện phần thô, phân chia các khu vực chức năng, trang trí và hoàn thiện nội thất. Tất cả nhằm mục đích mang đến cho gia chủ không gian sống thẩm mỹ, tiện nghi nhất có thể.
Thi công nội thất Gia Lai được chia làm hai giai đoạn chính:
– Thi công nội thất Gia Lai phần thô: Đây là công đoạn nhằm định hình các không gian như trần nhà, tường nhà, sàn nhà,…; thi công hạng mục điện nước, điều hòa không khí, thông tin liên lạc,… Điều quan trọng là nhà thầu phải tính toán kỹ càng, phân chia công việc hợp lý giữa các tổ đội để tránh tình trạng chồng chéo, ảnh hưởng nhau.
– Thi công nội thất Gia Lai phần hoàn thiện: Ở giai đoạn này, mọi việc không đợi đến khi hoàn tất phần thô mà thường được tiến hành trước đó như đo đạc, lập bản vẽ, chốt màu sắc, mẫu mã,… và bắt đầu sản xuất tại xưởng để đợi ngày chuyển đến công trình lắp ráp. Sau khi bố trí đúng như bản vẽ thiết kế sẽ bàn giao và đợi phản hồi từ gia chủ.

2. Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí thi công nội thất Gia Lai
Chi phí thi công nội thất Gia Lai sẽ dao động dựa trên một số yếu tố cơ bản dưới đây:
- Diện tích nhà ở: Diện tích thi công là yếu tố quyết định đến số lượng vật dụng nội thất, nhân công, máy móc, thời gian thực hiện,… Thông thường, diện tích công trình càng lớn thì chi phí thi công nội thất Gia Lai sẽ càng cao.
- Chất lượng vật tư: Tùy theo loại vật tư sử dụng mà chi phí thi công nội thất Gia Lai cũng thay đổi đáng kể. Lấy ví dụ như gỗ tự nhiên, đá hoa cương sẽ có giá thành cao hơn nhiều so với gỗ tự nhiên, gạch men.
- Hệ thống điện, nước, mạng,…: Mức độ phức tạp của chúng sẽ phản ánh trực tiếp vào bảng giá thi công nội thất Gia Lai. Bên cạnh đó, những yêu cầu về loại hệ thống, cấu trúc dây dẫn, số lượng điểm điện,… cũng ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí tổng thể.
- Giá dịch vụ của đơn vị thi công: Mỗi đơn vị thi công nội thất Gia Lai Lái sẽ có bảng báo giá khác nhau. Con số này sẽ dựa trên quy mô công ty, kinh nghiệm của đội thợ, kỹ thuật thi công,… Những đơn vị uy tín có thể đưa ra mức giá cao hơn các đội thợ nhỏ lẻ nhưng chất lượng dịch vụ sẽ được đảm bảo nhất có thể.

3. Nhất Tín – Đơn vị thi công nội thất Gia Lai đẹp, chất lượng
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế và thi công nội thất Gia Lai, Nhất Tín hiểu rằng để kiến tạo một không gian sống hoàn hảo sẽ đòi hỏi rất nhiều yếu tố: kinh nghiệm chuyên môn, khả năng sáng tạo, phối hợp chặt chẽ giữa các tổ đội, hiểu được mong muốn của khách hàng và linh hoạt xử lý những yêu cầu phát sinh. Chúng tôi luôn cố gắng đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trên để mang đến cho gia chủ sự hài lòng nhất có thể.

Ngoài thi công nội thất Gia Lai, Nhất Tín còn cung cấp dịch vụ thiết kế kiến trúc, thi công phần thô, thi công hoàn thiện, xây nhà trọn gói,… với nhiều ưu đãi hấp dẫn. Đối với bất kỳ dự án nào, Nhất Tín cũng soạn thảo hợp đồng rõ ràng, chế độ bảo hành dài hạn và cam kết không phát sinh chi phí ngoài ý muốn.
4. Báo giá dịch vụ thi công nội thất Gia Lai của Nhất Tín
4.1 Tháo dỡ nội thất, hiện trạng gom dọn
THÁO DỠ NỘI THẤT, HIỆN TRẠNG GOM DỌN | |||
| 1 | Tháo dỡ nội thất hiện trạng, gom dọn | m2 | 400.000 |
| 2 | Vận chuyển rác, xà bần khỏi công trình | Chuyến | 1.000.000 |
4.2 Báo giá nội thất
| PHÒNG BẾP | ||||||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | ĐVT | GỖ MDF CHỐNG ẨM VÁN ACC | GỖ MDF CHỐNG ẨM VÁN AN CƯỜNG | THÔNG TIN VẬT LIỆU | GHI CHÚ | ||||
| I | NỘI THẤT GỖ CÔNG NGHIỆP MDF | Melamine | Acrylic | Sơn | Melamine | Acrylic | Sơn | |||
| 1 | Tủ Bếp Trên | md | 2.350.000 | 3.350.000 | 3.350.000 | 2.950.000 | 3.850.000 | 3.850.000 | Sâu350mm – Cao 810mm (bếp cao hơn tiêu chuẩn sẽ tính phụ thu) | Cánh acrylic lõi nhựa, phụ thu 450k/md |
| 2 | Tủ Bếp Dưới (Thùng chậu rửa WPB) | md | 2.750.000 | 3.750.000 | 3.850.000 | 3.450.000 | 4.250.000 | 4.350.000 | Sâu 600mm – Cao 810 mm | |
| 3 | Quầy bar (đảo bếp) | md | 3.450.000 | 4.950.000 | 5.450.000 | 4.150.000 | 5.650.000 | 6.150.000 | Sâu 600mm – Cao 1100 mm | Cánh acrylic lõi nhựa, phụ thu 800k/md |
| 4 | Phụ thu phát sinh cánh lồng kính | cánh | Đơn giá 500k/ cánh | Cánh lồng kính 5mm | ||||||
| 5 | Đèn led thanh nhôm định hình | md | 300k/md | Bao gồm đèn led và nẹp led. | Bộ nguồn 350k/bộ | |||||
| 6 | Khung bao tủ lạnh | m2 | 1.850.000 | 2.250.000 | 2.950.000 | 2.250.000 | 2.650.000 | 3.350.000 | sâu 610 | Cánh acrylic lõi nhựa, phụ thu 300k/m2 |
| 7 | Tủ trang trí | m2 | 2.250.000 | 2.850.000 | sâu 400mm | Kính 5mm, phụ thu 450k/m2 | ||||
| 8 | Kính bếp | md | 1.300.000 | Kính cường lực sơn màu 8mm | ||||||
| 9 | Đá bếp | md | 1.600.000 | Đá kim sa | ||||||
| 2.000.000 | Đá vân mây | |||||||||
| 2.800.000 | Đá marble | |||||||||
| PHÒNG NGỦ | ||||||||||
| 1 | Giường (1,6 x 2)m | bộ | 4.500.000 | Hộc kéo thêm 500k/hộc | 6.000.000 | Hộc kéo thêm 600k/hộc | Cao 300mm | – Bọc nệm đầu giường 1.200.000 đồng/cái – Đuôi giường bo cong 500k/đầu | ||
| 2 | Giường (1,8 x 2)m | bộ | 5.000.000 | 6.500.000 | ||||||
| 3 | Hệ giường phản | m2 | 1.650.000 | 2.150.000 | cao 200-250mm | |||||
| 4 | Tab đầu giường | Cái | 950.000 | 1.250.000 | Sâu 400mm, cao 250mm | |||||
| 5 | Bàn trang điểm + Bàn trang điểm | Md | 2.250.000 | 2.850.000 | Sâu 400-500mm – Cao 750mm | – Bo cong 1 đầu 250k/đầu | ||||
| 6 | Tủ quần áo | M2 | 2.450.000 | 3.650.000 | 3.650.000 | 3.250.000 | 4.450.000 | 4.450.000 | Sâu 550mm | |
| HỆ TỦ KỆ VĂN PHÒNG + PHÒNG KHÁCH | ||||||||||
| 1 | Tủ Hồ Sơ dưới có cánh trên trống. | m2 | 2.250.000 | 2.850.000 | Chiều sâu 350 – 400 mm | |||||
| 2 | Bàn Làm Việc NV Chân sắt | cái | 2.550.000 | 3.250.000 | Chiều sâu 600 x dài 1200 x cao 750mm | Chân sắt sơn đen | ||||
| 3 | Tủ Giày | m2 | 2.450.000 | 2.850.000 | Chiều sâu 350 – 400 mm | |||||
| 4 | Tủ cầu thang | m2 | 2.650.000 | 3.650.000 | Chiều sâu 550 mm | |||||
| 5 | Tủ quần áo (cánh kính trong cường lực 5mm, khung nhôm 20x22x1,8mm) | m2 | 4.250.000 | 4.850.000 | Sâu 550-600mm | |||||
| 6 | Tủ rượu (cánh kính trong cường lực 5mm, khung nhôm 20x22x1,8mm) | m2 | 4.250.000 | 4.850.000 | Sâu 400mm | |||||
| 7 | Đợt kệ trang trí | cái | 450.000 | 550.000 | Đợt kệ dày 34mm | |||||
| 8 | Ốp vách MDF kháng ẩm | m2 | 950.000 | 1.250.000 | ốp vách phẳng | |||||
| m2 | 2.250.000 | 2.850.000 | vách CNC | |||||||
| 9 | Kệ Sách treo không cánh | M2 | 2.000.000 | 2.600.000 | Chiều sâu 300mm | |||||
| 10 | Kệ tivi | Md | 1.900.000 | 2.600.000 | Chiều sâu 300-350mm | |||||
Lưu ý:
- Báo giá trên chưa bao gồm VAT và hạng mục ngoài báo giá, chưa bao gồm phụ kiện rời.
- Báo giá đã bao gồm chi phí Vận Chuyển và Lắp Đặt cho công trình tại Quy Nhơn (Ngoài Quy Nhơn + thêm phí vận chuyển theo chuyến)
- Báo giá có thể thay đổi theo kiểu dáng thiết kế và vật liệu sử dụng.
5. Tham khảo dự án thi công nội thất Gia Lai Nhất Tín đã thực hiện




Bảng giá mà Nhất Tín chia sẻ chỉ mang tính chất tham khảo để gia chủ có cái nhìn tổng quan về dịch vụ. Hy vọng chúng tôi sẽ được đồng hành cùng bạn trong hành trình hoàn thiện ngôi nhà mơ ước. Nếu có bất kỳ vấn đề gì cần giải đáp, hãy liên hệ ngay với Nhất Tín để được tư vấn tận tình 24/7/
Thông tin liên hệ:
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Nhất Tín
– Văn phòng: Lô 10 Chung cư Simona, đường Hoàng Văn Thụ, Tp Quy Nhơn, Bình Định.
– Điện thoại: 0905 941 688





